top of page

Lintukoto (Suomen kielen ryhmä)

Julkinen·59 jäsentä

Số nhiều i-monikko (Phần 2)

(Xem phần 1 ở dưới, kéo chuột xuống dưới)


Quy tắc phụ thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ. Ví dụ từ đuôi nen có gốc -se nên nguyên âm cuối cùng sẽ tính là chữ -e. (ihminen: ihmise-)


  1. Nhóm gốc từ kết thúc bằng 1 nguyên âm ä thì ä sẽ biết mất rồi thêm hậu tố -i-.

    * Số nhiều i-monikko: elämä => elämä- => elämi-

    * Quá khứ imperfekti: elää (1) => elä- => eli-

🔥 Trừ khi thêm đuôi giả định -isi- thì ä sẽ giữ nguyên: elää (1)=> elä- => eläisi-

10 näyttökertaa

Lịch tuyển sinh tháng 6


17 näyttökertaa

kuulua, kulua, kuulla

kuulua (1) được nghe thấy cái gì (a), thuộc về (b), được kèm vào (c), hỏi sức khỏe (d)

  • a) Kova ääni kuului huoneesta.

  • b) Kirja kuuluu hänelle.

  • c) Aamiainen kuuluu hintaan.

  • d) Mitä kuuluu? Hyvää, kiitos.


kulua (1) bào mòn (a), trôi qua khi nói về thời gian (b)


24 näyttökertaa

valmistaa, valmistua, valmistautua

valmistaa (1) chuẩn bị cái gì đó (a); sản xuất sản phẩm (b); làm / nấu món gì đó (c)

  • a) Opettaja valmistaa oppitunnin.

  • b) Tuotteet valmistetaan Kiinassa.

  • c) Minun anoppini valmistaa kalakeittoa.


valmistua (1) tốt nghiệp, hoàn thành (chỉ dự án, công trình)

  • Hän valmistuu yliopistosta tänä kesänä.


37 näyttökertaa
Julie Bui
Julie Bui
09. Mai

@Everyone Mình vừa thêm một nghĩa và ví dụ của động từ valmistua nhé.

jäsentä

Tilaa uutiskirje

Kiitos lähestyksestäsi!

Bui Education

+358 50 3635434

Kotipaikka: Helsinki

  • Facebook
  • LinkedIn

©2025 by Bui Education.

bottom of page