Các động từ diễn tả hành động lặp lại (frekventatiivisia verbejä)
Trong tiếng Phần, có những động từ biến thể (của động từ gốc) diễn tả hành động lặp lại hoặc hành động mang tính ngẫu nhiên, chơi đùa, không có chủ đích. Ví dụ như cặp động từ katsoa (1) và katsella (3). Katsoa diễn đạt hành động xem có chủ đích như xem ti vi còn katsella là xem qua, không có chủ đích gì. Động từ gốc thường là động từ nhóm 1, động từ biến thể thường là nhóm 3.
Dưới đây, mình sẽ kể ra một số cặp động từ tương tự và ví dụ cụ thể.
katsoa (1) - katsella (3) 👉 xem - xem qua
Katson telkkaria joka ilta. 👉Tôi xem ti vi mỗi tối.
Mä katselen vaan. 👉 Tôi chỉ xem qua thôi. (Có thể nói khi đi vào cửa hàng và người bán hàng hỏi có cần giúp đỡ gì không)
matkustaa (1) - matkustella (3) 👉 đi du lịch - đi du lịch loanh quanh
Matkustan ulkomaille kesällä. 👉 Tôi đi du lịch nước ngoài vào mùa hè.
Hän tykkää matkustella, vaikka hänellä ei ole varaa siihen. 👉 Cô ấy thích đi du lịch loanh quanh dù không có tiền.
kysyä (1) - kysellä (3) 👉 hỏi - hỏi quanh
Oppitunnilla kannattaa kysyä, jos ei ymmärrä. 👉 Trong lớp học nên hỏi nếu không hiểu.
He kyselivät vapaasta asunnosta. 👉 Họ hỏi quanh về (= xem ai có) một căn hộ trống.
kirjoittaa (1) - kirjoitella (3) 👉 viết - viết đi viết lại
Kirjoitan blogin suomen kielen opiskelusta. 👉 Tôi viết blog về việc học tiếng Phần.
Se on kirjoittellut kirjettä noin tunnin. 👉 Nó viết đi viết lại bức thư tầm 1 tiếng rồi.
järjestää (1) - järjestellä (3) 👉 sắp xếp, tổ chức - xếp đi xếp lại
Kouluretki järjestetään toukokuun alusssa. 👉 Chuyến đi dã ngoại được tổ chức đầu tháng 5.
Mun äiti järjestelee tavaroitaan, kun sitä stressaa. 👉 Mẹ tôi xếp đi xếp lại đồ đạc của bả khi bả bị stress.
laulaa (1) - laulella (3) 👉 hát - hát vẩn vơ
En laula hyvin, mutta tykkään laulaa karaokea. 👉 Tôi không hát hay nhưng thích hát karaoke.
Hän laulelee suihkussa. 👉 Cô ấy hát vẩn vơ trong lúc tắm.
soittaa (1) - soitella (3) 👉 gọi điện, chơi nhạc cụ - gọi điện, chơi nhạc cụ không chủ đích
Soitimme ravintolaan tehdäksemme pöytävarauksen. 👉 Chúng tôi gọi điện thoại đến nhà hàng để đặt hàng.
Mä soittelen mun äidille, kun mä oon vapaa. 👉 Tôi gọi mẹ (gọi chơi, gọi cho vui) khi tôi rảnh.
sairastaa (1) - sairastella (3) 👉 bị bệnh - bị bệnh liên tục
En tiennyt, että hän on sairastanut jo kauan. 👉 Tôi không biết là anh ấy bị bệnh đã lâu.
Lapset sairastelevat koko ajan. 👉 Trẻ con bị ốm suốt.
ajaa (1) - ajella (3) 👉 lái xe - lái loanh quanh
Kanadassa pitää ajaa kaikkialle. 👉 Ở Canada đi đâu cũng phải lái xe.
Nuoret ajelevat keskustaan viikonloppuna huivikseen. 👉 Giới trẻ lái xe loanh quanh đến trung tâm vào cuối tuần cho vui.
lukea (1) - lueskella (3) 👉 đọc - đọc qua
Yritän lukea ainakin puoli tuntia päivittäin. 👉 Tôi cố gắng đọc ít nhất nửa tiếng mỗi ngày.
Hän lueskeli kuukausiliitettä. 👉 Anh ấy đọc qua cuốn tạp san.
