kuulua, kulua, kuulla
kuulua (1) được nghe thấy cái gì (a), thuộc về (b), được kèm vào (c), hỏi sức khỏe (d)
a) Kova ääni kuului huoneesta.
b) Kirja kuuluu hänelle.
c) Aamiainen kuuluu hintaan.
d) Mitä kuuluu? Hyvää, kiitos.

kuulua (1) được nghe thấy cái gì (a), thuộc về (b), được kèm vào (c), hỏi sức khỏe (d)
a) Kova ääni kuului huoneesta.
b) Kirja kuuluu hänelle.
c) Aamiainen kuuluu hintaan.
d) Mitä kuuluu? Hyvää, kiitos.
valmistaa (1) chuẩn bị cái gì đó (a); sản xuất sản phẩm (b); làm / nấu món gì đó (c)
a) Opettaja valmistaa oppitunnin.
b) Tuotteet valmistetaan Kiinassa.
c) Minun anoppini valmistaa kalakeittoa.
valmistua (1) tốt nghiệp, hoàn thành (chỉ dự án, công trình)
Hän valmistuu yliopistosta tänä kesänä.
Học i-monikko thường rất vất vả vì vừa có nhiều nhóm lại kèm theo nhiều từ bất quy tắc. Đây cũng là lúc nhiều người học ở trình độ cơ bản cảm thấy nản và muốn bỏ cuộc. Trong bài này, mình sẽ bật mí một cách học hệ thống dành cho những ai đã nắm chắc lý thuyết về phân loại từ và cách tạo gốc từ (thường ở trình độ A2.2 hoặc xấp xỉ B1.1.)
Trước khi học i-monikko chắc chắn đã phải học qua cách chia động từ trong quá khứ. Chính cách học chia động từ quá khứ sẽ có thể áp dụng vào cách học i-monikko. Thật ra, hệ thống này áp dụng được với tất cả các hậu tố i : số nhiều i-monikko, thì quá khứ imperfekti, giả định -isi- và so sánh nhất -in.
👉👉 Thế nên, cách học i-monikko tốt nhất ở thời…
@Everyone Mình vừa thêm một nghĩa và ví dụ của động từ valmistua nhé.