top of page

Lintukoto (Suomen kielen ryhmä)

Julkinen·59 jäsentä

kuulua, kulua, kuulla

kuulua (1) được nghe thấy cái gì (a), thuộc về (b), được kèm vào (c), hỏi sức khỏe (d)

  • a) Kova ääni kuului huoneesta.

  • b) Kirja kuuluu hänelle.

  • c) Aamiainen kuuluu hintaan.

  • d) Mitä kuuluu? Hyvää, kiitos.


kulua (1) bào mòn (a), trôi qua khi nói về thời gian (b)


10 näyttökertaa

valmistaa, valmistua, valmistautua

valmistaa (1) chuẩn bị cái gì đó (a); sản xuất sản phẩm (b); làm / nấu món gì đó (c)

  • a) Opettaja valmistaa oppitunnin.

  • b) Tuotteet valmistetaan Kiinassa.

  • c) Minun anoppini valmistaa kalakeittoa.


valmistua (1) tốt nghiệp, hoàn thành (chỉ dự án, công trình)

  • Hän valmistuu yliopistosta tänä kesänä.


27 näyttökertaa
Julie Bui
Julie Bui
4 päivää sitten

@Everyone Mình vừa thêm một nghĩa và ví dụ của động từ valmistua nhé.

3 mẹo để nói liên tục trong phần thi nói của kì thi YKI

YKI-testin puhumisen osakoe: Miten voi puhua jatkuvasti?
29. huhtikuuta 2026 17.00–17.45Zoom
Rekisteröidy nyt

36 näyttökertaa

Số nhiều i-monikko (Phần 1)

Học i-monikko thường rất vất vả vì vừa có nhiều nhóm lại kèm theo nhiều từ bất quy tắc. Đây cũng là lúc nhiều người học ở trình độ cơ bản cảm thấy nản và muốn bỏ cuộc. Trong bài này, mình sẽ bật mí một cách học hệ thống dành cho những ai đã nắm chắc lý thuyết về phân loại từcách tạo gốc từ (thường ở trình độ A2.2 hoặc xấp xỉ B1.1.)


Trước khi học i-monikko chắc chắn đã phải học qua cách chia động từ trong quá khứ. Chính cách học chia động từ quá khứ sẽ có thể áp dụng vào cách học i-monikko. Thật ra, hệ thống này áp dụng được với tất cả các hậu tố i : số nhiều i-monikko, thì quá khứ imperfekti, giả định -isi- và so sánh nhất -in.


👉👉 Thế nên, cách học i-monikko tốt nhất ở thời…


49 näyttökertaa

jäsentä

Tilaa uutiskirje

Kiitos lähestyksestäsi!

Bui Education

+358 50 3635434

Kotipaikka: Helsinki

  • Facebook
  • LinkedIn

©2025 by Bui Education.

bottom of page